去 đọc là qù, nghĩa là đi. Đây là từ HSK 3.0 cấp 1.
HSK 1
去
qù
đi
Hán Việt: khứ
động từBộ thủ 厶5 nét
Ví dụ với 去
我去学校,你去哪里?
Wǒ qù xuéxiào, nǐ qù nǎlǐ?
Tôi đến trường, bạn đi đâu?
Cách viết 去 (thứ tự nét)
去… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 去
去 tiếng Trung là gì?
去 (qù) nghĩa là đi (động từ).
去 đọc thế nào?
去 đọc là qù. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 去 thế nào?
Ví dụ: 我去学校,你去哪里? (Wǒ qù xuéxiào, nǐ qù nǎlǐ?) nghĩa là: Tôi đến trường, bạn đi đâu?
去 thuộc cấp HSK mấy?
去 thuộc HSK 3.0 cấp 1.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.