房东 đọc là fángdōng, nghĩa là chủ nhà (cho thuê). Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.
HSK 3
房东
fángdōng
chủ nhà (cho thuê)
danh từ
Ví dụ với 房东
房东明天来收房租。
Fángdōng míngtiān lái shōu fángzū.
Ngày mai chủ nhà đến thu tiền thuê.
Lưu ý khi dùng
Đối lập với 房客 (người thuê nhà).
Cách viết 房东 (thứ tự nét)
房… nét
东… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 房东
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 房 | fáng | 户 | 8 |
| 东 | dōng | 一 | 5 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 房东
房东 tiếng Trung là gì?
房东 (fángdōng) nghĩa là chủ nhà (cho thuê) (danh từ).
房东 đọc thế nào?
房东 đọc là fángdōng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 房东 thế nào?
Ví dụ: 房东明天来收房租。 (Fángdōng míngtiān lái shōu fángzū.) nghĩa là: Ngày mai chủ nhà đến thu tiền thuê.
房东 thuộc cấp HSK mấy?
房东 thuộc HSK 3.0 cấp 3.
Học thêm
ivankra/hsk30; drkameleon/complete-hsk-vocabulary; MakeMeAHanzi; chua-duyet