范围 đọc là fànwéi, nghĩa là phạm vi. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.
HSK 3
范围
fànwéi
phạm vi
danh từ
Ví dụ với 范围
这不在我的工作范围里。
Zhè bú zài wǒ de gōngzuò fànwéi li.
Việc này không nằm trong phạm vi công việc của tôi.
Cách viết 范围 (thứ tự nét)
范… nét
围… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 范围
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 范 | fàn | 艸 | 8 |
| 围 | wéi | 囗 | 7 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 范围
范围 tiếng Trung là gì?
范围 (fànwéi) nghĩa là phạm vi (danh từ).
范围 đọc thế nào?
范围 đọc là fànwéi. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 范围 thế nào?
Ví dụ: 这不在我的工作范围里。 (Zhè bú zài wǒ de gōngzuò fànwéi li.) nghĩa là: Việc này không nằm trong phạm vi công việc của tôi.
范围 thuộc cấp HSK mấy?
范围 thuộc HSK 3.0 cấp 3.
Học thêm
ivankra/hsk30; drkameleon/complete-hsk-vocabulary; MakeMeAHanzi; chua-duyet