反正 đọc là fǎnzhèng, nghĩa là dù sao thì, dù thế nào. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.
HSK 3
反正
fǎnzhèng
dù sao thì, dù thế nào
phó từ
Ví dụ với 反正
反正今天没事,我们去走走吧。
Fǎnzhèng jīntiān méi shì, wǒmen qù zǒuzou ba.
Dù sao hôm nay cũng rảnh, mình đi dạo đi.
Cách viết 反正 (thứ tự nét)
反… nét
正… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 反正
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 反 | fǎn | 又 | 4 |
| 正 | zhèng | 止 | 5 |
Hỏi nhanh về 反正
反正 tiếng Trung là gì?
反正 (fǎnzhèng) nghĩa là dù sao thì, dù thế nào (phó từ).
反正 đọc thế nào?
反正 đọc là fǎnzhèng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 反正 thế nào?
Ví dụ: 反正今天没事,我们去走走吧。 (Fǎnzhèng jīntiān méi shì, wǒmen qù zǒuzou ba.) nghĩa là: Dù sao hôm nay cũng rảnh, mình đi dạo đi.
反正 thuộc cấp HSK mấy?
反正 thuộc HSK 3.0 cấp 3.
Học thêm
ivankra/hsk30; drkameleon/complete-hsk-vocabulary; MakeMeAHanzi; chua-duyet