反复 đọc là fǎnfù, nghĩa là lặp đi lặp lại; thay đổi thất thường. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.
HSK 3
反复
fǎnfù
lặp đi lặp lại; thay đổi thất thường
phó từ; động từ
Ví dụ với 反复
老师反复说了好几遍。
Lǎoshī fǎnfù shuō le hǎo jǐ biàn.
Thầy giáo nói đi nói lại mấy lần.
Cách viết 反复 (thứ tự nét)
反… nét
复… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 反复
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 反 | fǎn | 又 | 4 |
| 复 | fù | 夊 | 9 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 反复
反复 tiếng Trung là gì?
反复 (fǎnfù) nghĩa là lặp đi lặp lại; thay đổi thất thường (phó từ; động từ).
反复 đọc thế nào?
反复 đọc là fǎnfù. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 反复 thế nào?
Ví dụ: 老师反复说了好几遍。 (Lǎoshī fǎnfù shuō le hǎo jǐ biàn.) nghĩa là: Thầy giáo nói đi nói lại mấy lần.
反复 thuộc cấp HSK mấy?
反复 thuộc HSK 3.0 cấp 3.
Học thêm
ivankra/hsk30; drkameleon/complete-hsk-vocabulary; MakeMeAHanzi; chua-duyet