发动 đọc là fādòng, nghĩa là khởi động (máy); phát động. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.
HSK 3
发动
fādòng
khởi động (máy); phát động
động từ
Ví dụ với 发动
他发动了汽车。
Tā fādòng le qìchē.
Anh ấy nổ máy xe.
Lưu ý khi dùng
Khởi động máy móc, xe cộ, hoặc phát động phong trào: 发动大家.
Cách viết 发动 (thứ tự nét)
发… nét
动… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 发动
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 发 | fā | 又 | 5 |
| 动 | dòng | 力 | 6 |
Từ liên quan
- 开车kāichē · lái xe
- 汽车qìchē · ô tô
Hỏi nhanh về 发动
发动 tiếng Trung là gì?
发动 (fādòng) nghĩa là khởi động (máy); phát động (động từ).
发动 đọc thế nào?
发动 đọc là fādòng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 发动 thế nào?
Ví dụ: 他发动了汽车。 (Tā fādòng le qìchē.) nghĩa là: Anh ấy nổ máy xe.
发动 thuộc cấp HSK mấy?
发动 thuộc HSK 3.0 cấp 3.
Học thêm
ivankra/hsk30; drkameleon/complete-hsk-vocabulary; MakeMeAHanzi; chua-duyet