发明 đọc là fāmíng, nghĩa là phát minh. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.

HSK 3
发明
fāmíng
phát minh
động từ; danh từ

Ví dụ với 发明

纸是中国人发明的。
Zhǐ shì Zhōngguórén fāmíng de.
Giấy do người Trung Quốc phát minh ra.

Cách viết 发明 (thứ tự nét)

发… nét
明… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 发明

ChữPinyinBộ thủSố nét
发fā又5
明míng日8

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 发明

发明 tiếng Trung là gì?

发明 (fāmíng) nghĩa là phát minh (động từ; danh từ).

发明 đọc thế nào?

发明 đọc là fāmíng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 发明 thế nào?

Ví dụ: 纸是中国人发明的。 (Zhǐ shì Zhōngguórén fāmíng de.) nghĩa là: Giấy do người Trung Quốc phát minh ra.

发明 thuộc cấp HSK mấy?

发明 thuộc HSK 3.0 cấp 3.

Học thêm

ivankra/hsk30; drkameleon/complete-hsk-vocabulary; MakeMeAHanzi; chua-duyet