对方 đọc là duìfāng, nghĩa là đối phương, phía bên kia. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.
HSK 3
对方
duìfāng
đối phương, phía bên kia
danh từ
Ví dụ với 对方
你要先听听对方的想法。
Nǐ yào xiān tīngting duìfāng de xiǎngfǎ.
Bạn nên nghe ý kiến của đối phương trước.
Cách viết 对方 (thứ tự nét)
对… nét
方… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 对方
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 对 | duì | 寸 | 5 |
| 方 | fāng | 方 | 4 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 对方
对方 tiếng Trung là gì?
对方 (duìfāng) nghĩa là đối phương, phía bên kia (danh từ).
对方 đọc thế nào?
对方 đọc là duìfāng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 对方 thế nào?
Ví dụ: 你要先听听对方的想法。 (Nǐ yào xiān tīngting duìfāng de xiǎngfǎ.) nghĩa là: Bạn nên nghe ý kiến của đối phương trước.
对方 thuộc cấp HSK mấy?
对方 thuộc HSK 3.0 cấp 3.
Học thêm
ivankra/hsk30; drkameleon/complete-hsk-vocabulary; MakeMeAHanzi; chua-duyet