对待 đọc là duìdài, nghĩa là đối xử, đối đãi. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.

HSK 3
对待
duìdài
đối xử, đối đãi
động từ

Ví dụ với 对待

我们要认真对待每次考试。
Wǒmen yào rènzhēn duìdài měi cì kǎoshì.
Chúng ta phải nghiêm túc với mỗi kỳ thi.

Lưu ý khi dùng

Chỉ thái độ đối với người hoặc việc: 认真对待 (nghiêm túc với), 友好地对待 (đối xử thân thiện).

Cách viết 对待 (thứ tự nét)

对… nét
待… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 对待

ChữPinyinBộ thủSố nét
对duì寸5
待dài彳9

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 对待

对待 tiếng Trung là gì?

对待 (duìdài) nghĩa là đối xử, đối đãi (động từ).

对待 đọc thế nào?

对待 đọc là duìdài. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 对待 thế nào?

Ví dụ: 我们要认真对待每次考试。 (Wǒmen yào rènzhēn duìdài měi cì kǎoshì.) nghĩa là: Chúng ta phải nghiêm túc với mỗi kỳ thi.

对待 thuộc cấp HSK mấy?

对待 thuộc HSK 3.0 cấp 3.

Học thêm

ivankra/hsk30; drkameleon/complete-hsk-vocabulary; MakeMeAHanzi; chua-duyet