队员 đọc là duìyuán, nghĩa là đội viên, thành viên đội. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.
HSK 3
队员
duìyuán
đội viên, thành viên đội
danh từ
Ví dụ với 队员
他是我们球队的队员。
Tā shì wǒmen qiúduì de duìyuán.
Anh ấy là thành viên đội bóng của chúng tôi.
Cách viết 队员 (thứ tự nét)
队… nét
员… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 队员
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 队 | duì | 阜 | 4 |
| 员 | yuán | 口 | 7 |
Từ liên quan
- 成员chéngyuán · thành viên
- 球qiú · bóng
Hỏi nhanh về 队员
队员 tiếng Trung là gì?
队员 (duìyuán) nghĩa là đội viên, thành viên đội (danh từ).
队员 đọc thế nào?
队员 đọc là duìyuán. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 队员 thế nào?
Ví dụ: 他是我们球队的队员。 (Tā shì wǒmen qiúduì de duìyuán.) nghĩa là: Anh ấy là thành viên đội bóng của chúng tôi.
队员 thuộc cấp HSK mấy?
队员 thuộc HSK 3.0 cấp 3.
Học thêm
ivankra/hsk30; drkameleon/complete-hsk-vocabulary; MakeMeAHanzi; chua-duyet