短裤 đọc là duǎnkù, nghĩa là quần short. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.
HSK 3
短裤
duǎnkù
quần short
danh từ
Ví dụ với 短裤
夏天他喜欢穿短裤。
Xiàtiān tā xǐhuan chuān duǎnkù.
Mùa hè anh ấy thích mặc quần short.
Lưu ý khi dùng
Quần dài là 长裤; 裤子 là quần nói chung.
Cách viết 短裤 (thứ tự nét)
短… nét
裤… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 短裤
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 短 | duǎn | 矢 | 12 |
| 裤 | kù | 衣 | 12 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 短裤
短裤 tiếng Trung là gì?
短裤 (duǎnkù) nghĩa là quần short (danh từ).
短裤 đọc thế nào?
短裤 đọc là duǎnkù. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 短裤 thế nào?
Ví dụ: 夏天他喜欢穿短裤。 (Xiàtiān tā xǐhuan chuān duǎnkù.) nghĩa là: Mùa hè anh ấy thích mặc quần short.
短裤 thuộc cấp HSK mấy?
短裤 thuộc HSK 3.0 cấp 3.
Học thêm
ivankra/hsk30; drkameleon/complete-hsk-vocabulary; MakeMeAHanzi; chua-duyet