定期 đọc là dìngqī, nghĩa là định kỳ. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.

HSK 3
定期
dìngqī
định kỳ
phó từ; tính từ

Ví dụ với 定期

我们要定期检查身体。
Wǒmen yào dìngqī jiǎnchá shēntǐ.
Chúng ta phải kiểm tra sức khỏe định kỳ.

Cách viết 定期 (thứ tự nét)

定… nét
期… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 定期

ChữPinyinBộ thủSố nét
定dìng宀8
期qī月12

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 定期

定期 tiếng Trung là gì?

定期 (dìngqī) nghĩa là định kỳ (phó từ; tính từ).

定期 đọc thế nào?

定期 đọc là dìngqī. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 定期 thế nào?

Ví dụ: 我们要定期检查身体。 (Wǒmen yào dìngqī jiǎnchá shēntǐ.) nghĩa là: Chúng ta phải kiểm tra sức khỏe định kỳ.

定期 thuộc cấp HSK mấy?

定期 thuộc HSK 3.0 cấp 3.

Học thêm

ivankra/hsk30; drkameleon/complete-hsk-vocabulary; MakeMeAHanzi; chua-duyet