调查 đọc là diàochá, nghĩa là điều tra, khảo sát. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.
HSK 3
调查
diàochá
điều tra, khảo sát
động từ; danh từ
Ví dụ với 调查
我们做了一次调查。
Wǒmen zuò le yí cì diàochá.
Chúng tôi đã làm một cuộc khảo sát.
Cách viết 调查 (thứ tự nét)
调… nét
查… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 调查
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 调 | diào | 讠 | 10 |
| 查 | chá | 木 | 9 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 调查
调查 tiếng Trung là gì?
调查 (diàochá) nghĩa là điều tra, khảo sát (động từ; danh từ).
调查 đọc thế nào?
调查 đọc là diàochá. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 调查 thế nào?
Ví dụ: 我们做了一次调查。 (Wǒmen zuò le yí cì diàochá.) nghĩa là: Chúng tôi đã làm một cuộc khảo sát.
调查 thuộc cấp HSK mấy?
调查 thuộc HSK 3.0 cấp 3.
Học thêm
ivankra/hsk30; drkameleon/complete-hsk-vocabulary; MakeMeAHanzi; chua-duyet