到底 đọc là dàodǐ, nghĩa là rốt cuộc, đến cùng. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.
HSK 3
到底
dàodǐ
rốt cuộc, đến cùng
phó từ
Ví dụ với 到底
你到底想吃什么?
Nǐ dàodǐ xiǎng chī shénme?
Rốt cuộc bạn muốn ăn gì?
Cách viết 到底 (thứ tự nét)
到… nét
底… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 到底
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 到 | dào | 刀 | 8 |
| 底 | dǐ | 广 | 8 |
Từ liên quan
- 最后zuìhòu · cuối cùng
Hỏi nhanh về 到底
到底 tiếng Trung là gì?
到底 (dàodǐ) nghĩa là rốt cuộc, đến cùng (phó từ).
到底 đọc thế nào?
到底 đọc là dàodǐ. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 到底 thế nào?
Ví dụ: 你到底想吃什么? (Nǐ dàodǐ xiǎng chī shénme?) nghĩa là: Rốt cuộc bạn muốn ăn gì?
到底 thuộc cấp HSK mấy?
到底 thuộc HSK 3.0 cấp 3.
Học thêm
ivankra/hsk30; drkameleon/complete-hsk-vocabulary; MakeMeAHanzi; chua-duyet