当初 đọc là dāngchū, nghĩa là lúc đầu, hồi đó. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.
HSK 3
当初
dāngchū
lúc đầu, hồi đó
danh từ
Ví dụ với 当初
当初我也不同意。
Dāngchū wǒ yě bù tóngyì.
Hồi đó tôi cũng không đồng ý.
Lưu ý khi dùng
Nhắc lại việc đã qua; hay dùng khi hối tiếc: 早知道当初….
Cách viết 当初 (thứ tự nét)
当… nét
初… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 当初
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 当 | dāng | 彐 | 6 |
| 初 | chū | 刀 | 7 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 当初
当初 tiếng Trung là gì?
当初 (dāngchū) nghĩa là lúc đầu, hồi đó (danh từ).
当初 đọc thế nào?
当初 đọc là dāngchū. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 当初 thế nào?
Ví dụ: 当初我也不同意。 (Dāngchū wǒ yě bù tóngyì.) nghĩa là: Hồi đó tôi cũng không đồng ý.
当初 thuộc cấp HSK mấy?
当初 thuộc HSK 3.0 cấp 3.
Học thêm
ivankra/hsk30; drkameleon/complete-hsk-vocabulary; MakeMeAHanzi; chua-duyet