大夫 đọc là dàifu, nghĩa là bác sĩ (khẩu ngữ). Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.

HSK 3
大夫
dàifu
bác sĩ (khẩu ngữ)
danh từ

Ví dụ với 大夫

大夫说我需要多休息。
Dàifu shuō wǒ xūyào duō xiūxi.
Bác sĩ bảo tôi cần nghỉ ngơi nhiều.

Lưu ý khi dùng

Khẩu ngữ, đọc dàifu (fu thanh nhẹ). Đọc dàfū là chức quan đại phu thời cổ.

Cách viết 大夫 (thứ tự nét)

大… nét
夫… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 大夫

ChữPinyinBộ thủSố nét
大dài大3
夫fu大4

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 大夫

大夫 tiếng Trung là gì?

大夫 (dàifu) nghĩa là bác sĩ (khẩu ngữ) (danh từ).

大夫 đọc thế nào?

大夫 đọc là dàifu. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 大夫 thế nào?

Ví dụ: 大夫说我需要多休息。 (Dàifu shuō wǒ xūyào duō xiūxi.) nghĩa là: Bác sĩ bảo tôi cần nghỉ ngơi nhiều.

大夫 thuộc cấp HSK mấy?

大夫 thuộc HSK 3.0 cấp 3.

Học thêm

ivankra/hsk30; drkameleon/complete-hsk-vocabulary; MakeMeAHanzi; chua-duyet