代 đọc là dài, nghĩa là thế hệ, đời; thay thế. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.

HSK 3
代
dài
thế hệ, đời; thay thế
danh từ; động từBộ thủ 人5 nét

Ví dụ với 代

爷爷、爸爸和我是三代人。
Yéye, bàba hé wǒ shì sān dài rén.
Ông nội, bố và tôi là ba thế hệ.

Lưu ý khi dùng

Còn là động từ "thay mặt": 代我问好 = gửi lời hỏi thăm giúp tôi.

Cách viết 代 (thứ tự nét)

代… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 代

代 tiếng Trung là gì?

代 (dài) nghĩa là thế hệ, đời; thay thế (danh từ; động từ).

代 đọc thế nào?

代 đọc là dài. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 代 thế nào?

Ví dụ: 爷爷、爸爸和我是三代人。 (Yéye, bàba hé wǒ shì sān dài rén.) nghĩa là: Ông nội, bố và tôi là ba thế hệ.

代 thuộc cấp HSK mấy?

代 thuộc HSK 3.0 cấp 3.

Học thêm

ivankra/hsk30; drkameleon/complete-hsk-vocabulary; MakeMeAHanzi; chua-duyet