大约 đọc là dàyuē, nghĩa là khoảng, độ chừng. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.
HSK 3
大约
dàyuē
khoảng, độ chừng
phó từ
Ví dụ với 大约
他大约三十岁。
Tā dàyuē sānshí suì.
Anh ấy khoảng ba mươi tuổi.
Lưu ý khi dùng
Dùng chủ yếu với số lượng, thời gian: 大约三点. 大概 còn mang nghĩa "có lẽ".
Cách viết 大约 (thứ tự nét)
大… nét
约… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 大约
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 大 | dà | 大 | 3 |
| 约 | yuē | 纟 | 6 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 大约
大约 tiếng Trung là gì?
大约 (dàyuē) nghĩa là khoảng, độ chừng (phó từ).
大约 đọc thế nào?
大约 đọc là dàyuē. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 大约 thế nào?
Ví dụ: 他大约三十岁。 (Tā dàyuē sānshí suì.) nghĩa là: Anh ấy khoảng ba mươi tuổi.
大约 thuộc cấp HSK mấy?
大约 thuộc HSK 3.0 cấp 3.
Học thêm
ivankra/hsk30; drkameleon/complete-hsk-vocabulary; MakeMeAHanzi; chua-duyet