存在 đọc là cúnzài, nghĩa là tồn tại; sự tồn tại. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.
HSK 3
存在
cúnzài
tồn tại; sự tồn tại
động từ; danh từ
Ví dụ với 存在
这里存在一个问题。
Zhèlǐ cúnzài yí ge wèntí.
Ở đây tồn tại một vấn đề.
Cách viết 存在 (thứ tự nét)
存… nét
在… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 存在
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 存 | cún | 子 | 6 |
| 在 | zài | 土 | 6 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 存在
存在 tiếng Trung là gì?
存在 (cúnzài) nghĩa là tồn tại; sự tồn tại (động từ; danh từ).
存在 đọc thế nào?
存在 đọc là cúnzài. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 存在 thế nào?
Ví dụ: 这里存在一个问题。 (Zhèlǐ cúnzài yí ge wèntí.) nghĩa là: Ở đây tồn tại một vấn đề.
存在 thuộc cấp HSK mấy?
存在 thuộc HSK 3.0 cấp 3.
Học thêm
ivankra/hsk30; drkameleon/complete-hsk-vocabulary; MakeMeAHanzi; chua-duyet