存 đọc là cún, nghĩa là gửi (tiền), cất giữ; còn lại. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.
HSK 3
存
cún
gửi (tiền), cất giữ; còn lại
động từBộ thủ 子6 nét
Ví dụ với 存
我想去银行存钱。
Wǒ xiǎng qù yínháng cún qián.
Tôi muốn đến ngân hàng gửi tiền.
Lưu ý khi dùng
Còn nghĩa "tồn tại, còn": 存在, 生存.
Cách viết 存 (thứ tự nét)
存… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 存
存 tiếng Trung là gì?
存 (cún) nghĩa là gửi (tiền), cất giữ; còn lại (động từ).
存 đọc thế nào?
存 đọc là cún. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 存 thế nào?
Ví dụ: 我想去银行存钱。 (Wǒ xiǎng qù yínháng cún qián.) nghĩa là: Tôi muốn đến ngân hàng gửi tiền.
存 thuộc cấp HSK mấy?
存 thuộc HSK 3.0 cấp 3.
Học thêm
ivankra/hsk30; drkameleon/complete-hsk-vocabulary; MakeMeAHanzi; chua-duyet