从事 đọc là cóngshì, nghĩa là làm (nghề), theo đuổi (công việc). Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.
HSK 3
从事
cóngshì
làm (nghề), theo đuổi (công việc)
động từ
Ví dụ với 从事
他从事教育工作十年了。
Tā cóngshì jiàoyù gōngzuò shí nián le.
Anh ấy làm công việc giáo dục đã mười năm.
Lưu ý khi dùng
Trang trọng, tân ngữ thường là nghề nghiệp, lĩnh vực: 从事教育, 从事研究.
Cách viết 从事 (thứ tự nét)
从… nét
事… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 从事
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 从 | cóng | 人 | 4 |
| 事 | shì | 亅 | 8 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 从事
从事 tiếng Trung là gì?
从事 (cóngshì) nghĩa là làm (nghề), theo đuổi (công việc) (động từ).
从事 đọc thế nào?
从事 đọc là cóngshì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 从事 thế nào?
Ví dụ: 他从事教育工作十年了。 (Tā cóngshì jiàoyù gōngzuò shí nián le.) nghĩa là: Anh ấy làm công việc giáo dục đã mười năm.
从事 thuộc cấp HSK mấy?
从事 thuộc HSK 3.0 cấp 3.
Học thêm
ivankra/hsk30; drkameleon/complete-hsk-vocabulary; MakeMeAHanzi; chua-duyet