从前 đọc là cóngqián, nghĩa là ngày trước, trước kia. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.
HSK 3
从前
cóngqián
ngày trước, trước kia
danh từ
Ví dụ với 从前
从前这儿只有一条小路。
Cóngqián zhèr zhǐ yǒu yì tiáo xiǎo lù.
Trước kia ở đây chỉ có một con đường nhỏ.
Cách viết 从前 (thứ tự nét)
从… nét
前… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 从前
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 从 | cóng | 人 | 4 |
| 前 | qián | 刀 | 9 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 从前
从前 tiếng Trung là gì?
从前 (cóngqián) nghĩa là ngày trước, trước kia (danh từ).
从前 đọc thế nào?
从前 đọc là cóngqián. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 从前 thế nào?
Ví dụ: 从前这儿只有一条小路。 (Cóngqián zhèr zhǐ yǒu yì tiáo xiǎo lù.) nghĩa là: Trước kia ở đây chỉ có một con đường nhỏ.
从前 thuộc cấp HSK mấy?
从前 thuộc HSK 3.0 cấp 3.
Học thêm
ivankra/hsk30; drkameleon/complete-hsk-vocabulary; MakeMeAHanzi; chua-duyet