处理 đọc là chǔlǐ, nghĩa là xử lý, giải quyết. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.
HSK 3
处理
chǔlǐ
xử lý, giải quyết
động từ
Ví dụ với 处理
这件事你来处理吧。
Zhè jiàn shì nǐ lái chǔlǐ ba.
Việc này bạn xử lý nhé.
Lưu ý khi dùng
Chữ 处 đọc chǔ (thanh 3) trong 处理; đọc chù (thanh 4) trong 长处, 到处.
Cách viết 处理 (thứ tự nét)
处… nét
理… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 处理
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 处 | chǔ | 夂 | 5 |
| 理 | lǐ | 玉 | 11 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 处理
处理 tiếng Trung là gì?
处理 (chǔlǐ) nghĩa là xử lý, giải quyết (động từ).
处理 đọc thế nào?
处理 đọc là chǔlǐ. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 处理 thế nào?
Ví dụ: 这件事你来处理吧。 (Zhè jiàn shì nǐ lái chǔlǐ ba.) nghĩa là: Việc này bạn xử lý nhé.
处理 thuộc cấp HSK mấy?
处理 thuộc HSK 3.0 cấp 3.
Học thêm
ivankra/hsk30; drkameleon/complete-hsk-vocabulary; MakeMeAHanzi; chua-duyet