初中 đọc là chūzhōng, nghĩa là trung học cơ sở (cấp 2). Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.

HSK 3
初中
chūzhōng
trung học cơ sở (cấp 2)
danh từ

Ví dụ với 初中

我弟弟今年上初中。
Wǒ dìdi jīnnián shàng chūzhōng.
Năm nay em trai tôi vào cấp hai.

Lưu ý khi dùng

Ở Trung Quốc 初中 thường gồm 3 năm (lớp 7–9), tương đương THCS ở Việt Nam; cấp ba là 高中.

Cách viết 初中 (thứ tự nét)

初… nét
中… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 初中

ChữPinyinBộ thủSố nét
初chū刀7
中zhōng丨4

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 初中

初中 tiếng Trung là gì?

初中 (chūzhōng) nghĩa là trung học cơ sở (cấp 2) (danh từ).

初中 đọc thế nào?

初中 đọc là chūzhōng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 初中 thế nào?

Ví dụ: 我弟弟今年上初中。 (Wǒ dìdi jīnnián shàng chūzhōng.) nghĩa là: Năm nay em trai tôi vào cấp hai.

初中 thuộc cấp HSK mấy?

初中 thuộc HSK 3.0 cấp 3.

Học thêm

ivankra/hsk30; drkameleon/complete-hsk-vocabulary; MakeMeAHanzi; chua-duyet