充满 đọc là chōngmǎn, nghĩa là tràn đầy, đầy ắp. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.
HSK 3
充满
chōngmǎn
tràn đầy, đầy ắp
động từ
Ví dụ với 充满
他的心里充满了希望。
Tā de xīnli chōngmǎn le xīwàng.
Trong lòng anh ấy tràn đầy hy vọng.
Lưu ý khi dùng
Hay đi với danh từ trừu tượng: 充满希望, 充满信心, 充满爱.
Cách viết 充满 (thứ tự nét)
充… nét
满… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 充满
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 充 | chōng | 儿 | 6 |
| 满 | mǎn | 水 | 13 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 充满
充满 tiếng Trung là gì?
充满 (chōngmǎn) nghĩa là tràn đầy, đầy ắp (động từ).
充满 đọc thế nào?
充满 đọc là chōngmǎn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 充满 thế nào?
Ví dụ: 他的心里充满了希望。 (Tā de xīnli chōngmǎn le xīwàng.) nghĩa là: Trong lòng anh ấy tràn đầy hy vọng.
充满 thuộc cấp HSK mấy?
充满 thuộc HSK 3.0 cấp 3.
Học thêm
ivankra/hsk30; drkameleon/complete-hsk-vocabulary; MakeMeAHanzi; chua-duyet