成熟 đọc là chéngshú, nghĩa là chín (quả); trưởng thành, chín chắn. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.
HSK 3
成熟
chéngshú
chín (quả); trưởng thành, chín chắn
tính từ; động từ
Ví dụ với 成熟
这些苹果已经成熟了。
Zhèxiē píngguǒ yǐjīng chéngshú le.
Những quả táo này đã chín rồi.
Lưu ý khi dùng
Dùng cho quả chín và cả người trưởng thành, chín chắn: 他很成熟.
Cách viết 成熟 (thứ tự nét)
成… nét
熟… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 成熟
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 成 | chéng | 戈 | 6 |
| 熟 | shú | 火 | 15 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 成熟
成熟 tiếng Trung là gì?
成熟 (chéngshú) nghĩa là chín (quả); trưởng thành, chín chắn (tính từ; động từ).
成熟 đọc thế nào?
成熟 đọc là chéngshú. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 成熟 thế nào?
Ví dụ: 这些苹果已经成熟了。 (Zhèxiē píngguǒ yǐjīng chéngshú le.) nghĩa là: Những quả táo này đã chín rồi.
成熟 thuộc cấp HSK mấy?
成熟 thuộc HSK 3.0 cấp 3.
Học thêm
ivankra/hsk30; drkameleon/complete-hsk-vocabulary; MakeMeAHanzi; chua-duyet