成立 đọc là chénglì, nghĩa là thành lập; đứng vững (lập luận). Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.
HSK 3
成立
chénglì
thành lập; đứng vững (lập luận)
động từ
Ví dụ với 成立
这家公司是去年成立的。
Zhè jiā gōngsī shì qùnián chénglì de.
Công ty này thành lập năm ngoái.
Cách viết 成立 (thứ tự nét)
成… nét
立… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 成立
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 成 | chéng | 戈 | 6 |
| 立 | lì | 立 | 5 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 成立
成立 tiếng Trung là gì?
成立 (chénglì) nghĩa là thành lập; đứng vững (lập luận) (động từ).
成立 đọc thế nào?
成立 đọc là chénglì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 成立 thế nào?
Ví dụ: 这家公司是去年成立的。 (Zhè jiā gōngsī shì qùnián chénglì de.) nghĩa là: Công ty này thành lập năm ngoái.
成立 thuộc cấp HSK mấy?
成立 thuộc HSK 3.0 cấp 3.
Học thêm
ivankra/hsk30; drkameleon/complete-hsk-vocabulary; MakeMeAHanzi; chua-duyet