称为 đọc là chēngwéi, nghĩa là gọi là, được gọi là. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.

HSK 3
称为
chēngwéi
gọi là, được gọi là
động từ

Ví dụ với 称为

这种茶被称为“红茶”。
Zhè zhǒng chá bèi chēngwéi “hóngchá”.
Loại trà này được gọi là “hồng trà”.

Lưu ý khi dùng

Thường dùng cấu trúc 把…称为… hoặc …被称为… trong văn viết.

Cách viết 称为 (thứ tự nét)

称… nét
为… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 称为

ChữPinyinBộ thủSố nét
称chēng禾10
为wéi丶4

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 称为

称为 tiếng Trung là gì?

称为 (chēngwéi) nghĩa là gọi là, được gọi là (động từ).

称为 đọc thế nào?

称为 đọc là chēngwéi. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 称为 thế nào?

Ví dụ: 这种茶被称为“红茶”。 (Zhè zhǒng chá bèi chēngwéi “hóngchá”.) nghĩa là: Loại trà này được gọi là “hồng trà”.

称为 thuộc cấp HSK mấy?

称为 thuộc HSK 3.0 cấp 3.

Học thêm

ivankra/hsk30; drkameleon/complete-hsk-vocabulary; MakeMeAHanzi; chua-duyet