牛奶 đọc là niúnǎi, nghĩa là sữa bò. Đây là từ HSK 3.0 cấp 1.
HSK 1
牛奶
niúnǎi
sữa bò
danh từ
Ví dụ với 牛奶
我早上喝牛奶。
Wǒ zǎoshang hē niúnǎi.
Buổi sáng tôi uống sữa bò.
Cách viết 牛奶 (thứ tự nét)
牛… nét
奶… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 牛奶
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét | Hán Việt |
|---|---|---|---|---|
| 牛 | niú | 牛 | 4 | ngưu |
| 奶 | nǎi | 女 | 5 | nãi |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 牛奶
牛奶 tiếng Trung là gì?
牛奶 (niúnǎi) nghĩa là sữa bò (danh từ).
牛奶 đọc thế nào?
牛奶 đọc là niúnǎi. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 牛奶 thế nào?
Ví dụ: 我早上喝牛奶。 (Wǒ zǎoshang hē niúnǎi.) nghĩa là: Buổi sáng tôi uống sữa bò.
牛奶 thuộc cấp HSK mấy?
牛奶 thuộc HSK 3.0 cấp 1.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.