部长 đọc là bùzhǎng, nghĩa là bộ trưởng; trưởng bộ phận. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.
HSK 3
部长
bùzhǎng
bộ trưởng; trưởng bộ phận
danh từ
Ví dụ với 部长
部长明天要来我们公司。
Bùzhǎng míngtiān yào lái wǒmen gōngsī.
Ngày mai bộ trưởng sẽ đến công ty chúng tôi.
Lưu ý khi dùng
Trong chính phủ là "bộ trưởng"; trong công ty, trường học là "trưởng bộ phận, trưởng ban".
Cách viết 部长 (thứ tự nét)
部… nét
长… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 部长
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 部 | bù | 邑 | 10 |
| 长 | zhǎng | 长 | 4 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 部长
部长 tiếng Trung là gì?
部长 (bùzhǎng) nghĩa là bộ trưởng; trưởng bộ phận (danh từ).
部长 đọc thế nào?
部长 đọc là bùzhǎng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 部长 thế nào?
Ví dụ: 部长明天要来我们公司。 (Bùzhǎng míngtiān yào lái wǒmen gōngsī.) nghĩa là: Ngày mai bộ trưởng sẽ đến công ty chúng tôi.
部长 thuộc cấp HSK mấy?
部长 thuộc HSK 3.0 cấp 3.
Học thêm
ivankra/hsk30; drkameleon/complete-hsk-vocabulary; MakeMeAHanzi; chua-duyet