您 đọc là nín, nghĩa là ngài; bạn (lịch sự). Đây là từ HSK 3.0 cấp 1.
HSK 1
您
nín
ngài; bạn (lịch sự)
Hán Việt: nâm
đại từBộ thủ 心11 nét
Ví dụ với 您
老师,您好!
Lǎoshī, nín hǎo!
Chào thầy/cô ạ!
Lưu ý khi dùng
您 là dạng lịch sự của 你, dùng khi nói với người lớn tuổi hoặc người cần tôn trọng.
Cách viết 您 (thứ tự nét)
您… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 您
您 tiếng Trung là gì?
您 (nín) nghĩa là ngài; bạn (lịch sự) (đại từ).
您 đọc thế nào?
您 đọc là nín. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 您 thế nào?
Ví dụ: 老师,您好! (Lǎoshī, nín hǎo!) nghĩa là: Chào thầy/cô ạ!
您 thuộc cấp HSK mấy?
您 thuộc HSK 3.0 cấp 1.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.