部门 đọc là bùmén, nghĩa là bộ phận, phòng ban. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.
HSK 3
部门
bùmén
bộ phận, phòng ban
danh từ
Ví dụ với 部门
你在哪个部门工作?
Nǐ zài nǎge bùmén gōngzuò?
Bạn làm ở bộ phận nào?
Cách viết 部门 (thứ tự nét)
部… nét
门… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 部门
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 部 | bù | 邑 | 10 |
| 门 | mén | 门 | 3 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 部门
部门 tiếng Trung là gì?
部门 (bùmén) nghĩa là bộ phận, phòng ban (danh từ).
部门 đọc thế nào?
部门 đọc là bùmén. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 部门 thế nào?
Ví dụ: 你在哪个部门工作? (Nǐ zài nǎge bùmén gōngzuò?) nghĩa là: Bạn làm ở bộ phận nào?
部门 thuộc cấp HSK mấy?
部门 thuộc HSK 3.0 cấp 3.
Học thêm
ivankra/hsk30; drkameleon/complete-hsk-vocabulary; MakeMeAHanzi; chua-duyet