表明 đọc là biǎomíng, nghĩa là chứng tỏ, cho thấy; tỏ rõ. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.
HSK 3
表明
biǎomíng
chứng tỏ, cho thấy; tỏ rõ
động từ
Ví dụ với 表明
调查表明大家都很满意。
Diàochá biǎomíng dàjiā dōu hěn mǎnyì.
Khảo sát cho thấy mọi người đều rất hài lòng.
Cách viết 表明 (thứ tự nét)
表… nét
明… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 表明
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 表 | biǎo | 衣 | 8 |
| 明 | míng | 日 | 8 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 表明
表明 tiếng Trung là gì?
表明 (biǎomíng) nghĩa là chứng tỏ, cho thấy; tỏ rõ (động từ).
表明 đọc thế nào?
表明 đọc là biǎomíng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 表明 thế nào?
Ví dụ: 调查表明大家都很满意。 (Diàochá biǎomíng dàjiā dōu hěn mǎnyì.) nghĩa là: Khảo sát cho thấy mọi người đều rất hài lòng.
表明 thuộc cấp HSK mấy?
表明 thuộc HSK 3.0 cấp 3.
Học thêm
ivankra/hsk30; drkameleon/complete-hsk-vocabulary; MakeMeAHanzi; chua-duyet