表达 đọc là biǎodá, nghĩa là diễn đạt, bày tỏ. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.

HSK 3
表达
biǎodá
diễn đạt, bày tỏ
động từ

Ví dụ với 表达

他不太会表达自己的想法。
Tā bú tài huì biǎodá zìjǐ de xiǎngfǎ.
Anh ấy không giỏi diễn đạt suy nghĩ của mình.

Cách viết 表达 (thứ tự nét)

表… nét
达… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 表达

ChữPinyinBộ thủSố nét
表biǎo衣8
达dá辵6

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 表达

表达 tiếng Trung là gì?

表达 (biǎodá) nghĩa là diễn đạt, bày tỏ (động từ).

表达 đọc thế nào?

表达 đọc là biǎodá. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 表达 thế nào?

Ví dụ: 他不太会表达自己的想法。 (Tā bú tài huì biǎodá zìjǐ de xiǎngfǎ.) nghĩa là: Anh ấy không giỏi diễn đạt suy nghĩ của mình.

表达 thuộc cấp HSK mấy?

表达 thuộc HSK 3.0 cấp 3.

Học thêm

ivankra/hsk30; drkameleon/complete-hsk-vocabulary; MakeMeAHanzi; chua-duyet