标题 đọc là biāotí, nghĩa là tiêu đề, đầu đề. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.
HSK 3
标题
biāotí
tiêu đề, đầu đề
danh từ
Ví dụ với 标题
这篇文章的标题很有意思。
Zhè piān wénzhāng de biāotí hěn yǒu yìsi.
Tiêu đề bài viết này rất thú vị.
Cách viết 标题 (thứ tự nét)
标… nét
题… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 标题
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 标 | biāo | 木 | 9 |
| 题 | tí | 页 | 15 |
Hỏi nhanh về 标题
标题 tiếng Trung là gì?
标题 (biāotí) nghĩa là tiêu đề, đầu đề (danh từ).
标题 đọc thế nào?
标题 đọc là biāotí. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 标题 thế nào?
Ví dụ: 这篇文章的标题很有意思。 (Zhè piān wénzhāng de biāotí hěn yǒu yìsi.) nghĩa là: Tiêu đề bài viết này rất thú vị.
标题 thuộc cấp HSK mấy?
标题 thuộc HSK 3.0 cấp 3.
Học thêm
ivankra/hsk30; drkameleon/complete-hsk-vocabulary; MakeMeAHanzi; chua-duyet