变化 đọc là biànhuà, nghĩa là thay đổi, biến đổi; sự thay đổi. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.

HSK 3
变化
biànhuà
thay đổi, biến đổi; sự thay đổi
động từ; danh từ

Ví dụ với 变化

这个城市的变化很大。
Zhège chéngshì de biànhuà hěn dà.
Thành phố này thay đổi rất nhiều.

Cách viết 变化 (thứ tự nét)

变… nét
化… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 变化

ChữPinyinBộ thủSố nét
变biàn又8
化huà匕4

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 变化

变化 tiếng Trung là gì?

变化 (biànhuà) nghĩa là thay đổi, biến đổi; sự thay đổi (động từ; danh từ).

变化 đọc thế nào?

变化 đọc là biànhuà. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 变化 thế nào?

Ví dụ: 这个城市的变化很大。 (Zhège chéngshì de biànhuà hěn dà.) nghĩa là: Thành phố này thay đổi rất nhiều.

变化 thuộc cấp HSK mấy?

变化 thuộc HSK 3.0 cấp 3.

Học thêm

ivankra/hsk30; drkameleon/complete-hsk-vocabulary; MakeMeAHanzi; chua-duyet