比较 đọc là bǐjiào, nghĩa là khá, tương đối; so sánh. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.

HSK 3
比较
bǐjiào
khá, tương đối; so sánh
phó từ; động từ

Ví dụ với 比较

这家饭馆比较便宜。
Zhè jiā fànguǎn bǐjiào piányi.
Quán này khá rẻ.

Lưu ý khi dùng

Làm phó từ đứng trước tính từ: 比较好, 比较贵; làm động từ nghĩa "so sánh".

Cách viết 比较 (thứ tự nét)

比… nét
较… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 比较

ChữPinyinBộ thủSố nét
比bǐ比4
较jiào车10

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 比较

比较 tiếng Trung là gì?

比较 (bǐjiào) nghĩa là khá, tương đối; so sánh (phó từ; động từ).

比较 đọc thế nào?

比较 đọc là bǐjiào. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 比较 thế nào?

Ví dụ: 这家饭馆比较便宜。 (Zhè jiā fànguǎn bǐjiào piányi.) nghĩa là: Quán này khá rẻ.

比较 thuộc cấp HSK mấy?

比较 thuộc HSK 3.0 cấp 3.

Học thêm

ivankra/hsk30; drkameleon/complete-hsk-vocabulary; MakeMeAHanzi; chua-duyet