背 đọc là bēi, nghĩa là cõng, đeo (trên lưng). Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.

HSK 3
背
bēi
cõng, đeo (trên lưng)
động từBộ thủ 肉9 nét

Ví dụ với 背

他背着一个大书包。
Tā bēizhe yí ge dà shūbāo.
Cậu ấy đeo một chiếc cặp sách to.

Lưu ý khi dùng

Đọc bēi (thanh 1) khi nghĩa là cõng, đeo: 背书包 bēi shūbāo. Đọc bèi (thanh 4) khi là cái lưng, học thuộc: 背课文 bèi kèwén.

Cách viết 背 (thứ tự nét)

背… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 背

背 tiếng Trung là gì?

背 (bēi) nghĩa là cõng, đeo (trên lưng) (động từ).

背 đọc thế nào?

背 đọc là bēi. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 背 thế nào?

Ví dụ: 他背着一个大书包。 (Tā bēizhe yí ge dà shūbāo.) nghĩa là: Cậu ấy đeo một chiếc cặp sách to.

背 thuộc cấp HSK mấy?

背 thuộc HSK 3.0 cấp 3.

Học thêm

ivankra/hsk30; drkameleon/complete-hsk-vocabulary; MakeMeAHanzi; chua-duyet