难 đọc là nán, nghĩa là khó. Đây là từ HSK 3.0 cấp 1.

HSK 1
难
nán
khó
tính từBộ thủ 隹10 nét

Ví dụ với 难

这个字很难写。
Zhège zì hěn nán xiě.
Chữ này rất khó viết.

Cách viết 难 (thứ tự nét)

难… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 难

难 tiếng Trung là gì?

难 (nán) nghĩa là khó (tính từ).

难 đọc thế nào?

难 đọc là nán. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 难 thế nào?

Ví dụ: 这个字很难写。 (Zhège zì hěn nán xiě.) nghĩa là: Chữ này rất khó viết.

难 thuộc cấp HSK mấy?

难 thuộc HSK 3.0 cấp 1.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.