保持 đọc là bǎochí, nghĩa là giữ, duy trì. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.
HSK 3
保持
bǎochí
giữ, duy trì
động từ
Ví dụ với 保持
请保持安静。
Qǐng bǎochí ānjìng.
Xin hãy giữ yên lặng.
Lưu ý khi dùng
Tân ngữ thường là trạng thái: 保持安静, 保持联系, 保持健康.
Cách viết 保持 (thứ tự nét)
保… nét
持… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 保持
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 保 | bǎo | 人 | 9 |
| 持 | chí | 手 | 9 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 保持
保持 tiếng Trung là gì?
保持 (bǎochí) nghĩa là giữ, duy trì (động từ).
保持 đọc thế nào?
保持 đọc là bǎochí. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 保持 thế nào?
Ví dụ: 请保持安静。 (Qǐng bǎochí ānjìng.) nghĩa là: Xin hãy giữ yên lặng.
保持 thuộc cấp HSK mấy?
保持 thuộc HSK 3.0 cấp 3.
Học thêm
ivankra/hsk30; drkameleon/complete-hsk-vocabulary; MakeMeAHanzi; chua-duyet