板 đọc là bǎn, nghĩa là tấm ván, tấm bảng. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.

HSK 3
板
bǎn
tấm ván, tấm bảng
danh từBộ thủ 木8 nét

Ví dụ với 板

老师在黑板上写了一个字。
Lǎoshī zài hēibǎn shang xiě le yí ge zì.
Thầy giáo viết một chữ lên bảng đen.

Lưu ý khi dùng

Ít đứng một mình, hay gặp trong từ ghép: 黑板 (bảng đen), 木板 (ván gỗ), 地板 (sàn nhà).

Cách viết 板 (thứ tự nét)

板… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 板

板 tiếng Trung là gì?

板 (bǎn) nghĩa là tấm ván, tấm bảng (danh từ).

板 đọc thế nào?

板 đọc là bǎn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 板 thế nào?

Ví dụ: 老师在黑板上写了一个字。 (Lǎoshī zài hēibǎn shang xiě le yí ge zì.) nghĩa là: Thầy giáo viết một chữ lên bảng đen.

板 thuộc cấp HSK mấy?

板 thuộc HSK 3.0 cấp 3.

Học thêm

ivankra/hsk30; drkameleon/complete-hsk-vocabulary; MakeMeAHanzi; chua-duyet