那 đọc là nà, nghĩa là kia; đó. Đây là từ HSK 3.0 cấp 1.
HSK 1
那
nà
kia; đó
đại từBộ thủ 邑7 nét
Ví dụ với 那
那是我的书包。
Nà shì wǒ de shūbāo.
Kia là cặp của tôi.
那我们现在走吧。
Nà wǒmen xiànzài zǒu ba.
Vậy bây giờ chúng ta đi thôi.
Cách viết 那 (thứ tự nét)
那… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 那
那 tiếng Trung là gì?
那 (nà) nghĩa là kia; đó (đại từ).
那 đọc thế nào?
那 đọc là nà. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 那 thế nào?
Ví dụ: 那是我的书包。 (Nà shì wǒ de shūbāo.) nghĩa là: Kia là cặp của tôi.
那 thuộc cấp HSK mấy?
那 thuộc HSK 3.0 cấp 1.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.