班级 đọc là bānjí, nghĩa là lớp (nhóm học sinh); khối lớp. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.
HSK 3
班级
bānjí
lớp (nhóm học sinh); khối lớp
danh từ
Ví dụ với 班级
我们班级有四十个学生。
Wǒmen bānjí yǒu sìshí ge xuésheng.
Lớp chúng tôi có bốn mươi học sinh.
Cách viết 班级 (thứ tự nét)
班… nét
级… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 班级
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 班 | bān | 玉 | 10 |
| 级 | jí | 纟 | 6 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 班级
班级 tiếng Trung là gì?
班级 (bānjí) nghĩa là lớp (nhóm học sinh); khối lớp (danh từ).
班级 đọc thế nào?
班级 đọc là bānjí. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 班级 thế nào?
Ví dụ: 我们班级有四十个学生。 (Wǒmen bānjí yǒu sìshí ge xuésheng.) nghĩa là: Lớp chúng tôi có bốn mươi học sinh.
班级 thuộc cấp HSK mấy?
班级 thuộc HSK 3.0 cấp 3.
Học thêm
ivankra/hsk30; drkameleon/complete-hsk-vocabulary; MakeMeAHanzi; chua-duyet