安排 đọc là ānpái, nghĩa là sắp xếp, bố trí; sự sắp xếp. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.
HSK 3
安排
ānpái
sắp xếp, bố trí; sự sắp xếp
động từ; danh từ
Ví dụ với 安排
我安排好明天的事了。
Wǒ ānpái hǎo míngtiān de shì le.
Tôi đã sắp xếp xong việc ngày mai.
Cách viết 安排 (thứ tự nét)
安… nét
排… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 安排
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 安 | ān | 宀 | 6 |
| 排 | pái | 手 | 11 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 安排
安排 tiếng Trung là gì?
安排 (ānpái) nghĩa là sắp xếp, bố trí; sự sắp xếp (động từ; danh từ).
安排 đọc thế nào?
安排 đọc là ānpái. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 安排 thế nào?
Ví dụ: 我安排好明天的事了。 (Wǒ ānpái hǎo míngtiān de shì le.) nghĩa là: Tôi đã sắp xếp xong việc ngày mai.
安排 thuộc cấp HSK mấy?
安排 thuộc HSK 3.0 cấp 3.
Học thêm
ivankra/hsk30; drkameleon/complete-hsk-vocabulary; MakeMeAHanzi; chua-duyet