按 đọc là àn, nghĩa là ấn, bấm; theo, dựa theo. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.

HSK 3
按
àn
ấn, bấm; theo, dựa theo
động từ; giới từBộ thủ 手9 nét

Ví dụ với 按

你按我说的做就行。
Nǐ àn wǒ shuō de zuò jiù xíng.
Bạn cứ làm theo lời tôi nói là được.

Lưu ý khi dùng

Làm động từ nghĩa "ấn" (按门铃), làm giới từ nghĩa "theo" (按时, 按规定).

Cách viết 按 (thứ tự nét)

按… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 按

按 tiếng Trung là gì?

按 (àn) nghĩa là ấn, bấm; theo, dựa theo (động từ; giới từ).

按 đọc thế nào?

按 đọc là àn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 按 thế nào?

Ví dụ: 你按我说的做就行。 (Nǐ àn wǒ shuō de zuò jiù xíng.) nghĩa là: Bạn cứ làm theo lời tôi nói là được.

按 thuộc cấp HSK mấy?

按 thuộc HSK 3.0 cấp 3.

Học thêm

ivankra/hsk30; drkameleon/complete-hsk-vocabulary; MakeMeAHanzi; chua-duyet