门口 đọc là ménkǒu, nghĩa là cửa ra vào; trước cửa. Đây là từ HSK 3.0 cấp 1.
HSK 1
门口
ménkǒu
cửa ra vào; trước cửa
danh từ
Ví dụ với 门口
我在门口等你。
Wǒ zài ménkǒu děng nǐ.
Tôi đợi bạn ở cửa.
Cách viết 门口 (thứ tự nét)
门… nét
口… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 门口
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét | Hán Việt |
|---|---|---|---|---|
| 门 | mén | 门 | 3 | môn |
| 口 | kǒu | 口 | 3 | khẩu |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 门口
门口 tiếng Trung là gì?
门口 (ménkǒu) nghĩa là cửa ra vào; trước cửa (danh từ).
门口 đọc thế nào?
门口 đọc là ménkǒu. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 门口 thế nào?
Ví dụ: 我在门口等你。 (Wǒ zài ménkǒu děng nǐ.) nghĩa là: Tôi đợi bạn ở cửa.
门口 thuộc cấp HSK mấy?
门口 thuộc HSK 3.0 cấp 1.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.