Trả lời nhanh: 曾经 (céngjīng) là phó từ, nghĩa “đã từng”, nói việc hay trạng thái từng có trong quá khứ, thường không còn như vậy ở hiện tại. Nó thường đi với 过 (曾经去过), nhưng không bắt buộc: 曾经是, 曾经有. 曾经 không dùng cho việc vừa xảy ra gần đây như “hôm qua”. Muốn nói “chưa từng” thì dùng 没……过 hoặc 从来没……过; không nói 没曾经. Cấp HSK: HSK 3 (theo danh mục ngữ pháp HSK 3.0).

Công thức

S + 曾经 + V + 过

S + 曾经 + 是 / 在 / 有 + …

Ví dụ

我曾经在上海住过两年。

Wǒ céngjīng zài Shànghǎi zhù guo liǎng nián.

Tôi từng sống ở Thượng Hải hai năm.

他曾经是我的老师。

Tā céngjīng shì wǒ de lǎoshī.

Ông ấy từng là thầy giáo của tôi.

这里曾经有一家很大的商店。

Zhèlǐ céngjīng yǒu yì jiā hěn dà de shāngdiàn.

Chỗ này từng có một cửa hàng rất lớn.

Lỗi hay gặp

Sai: 我没曾经去过北京。 → Đúng: 我没去过北京。

Tiếng Việt “chưa từng” = “chưa” + “từng” nên người học ghép 没 + 曾经. Tiếng Trung nói “chưa từng” bằng 没……过 hoặc 从来没……过.

Bài tập

Câu 1. Dịch: Tôi từng làm việc ở công ty này.

Xem đáp án

我曾经在这家公司工作过。
Wǒ céngjīng zài zhè jiā gōngsī gōngzuò guo.
曾经 + 在 + nơi chốn + V + 过.

Câu 2. Điền (từng): 他____是我的同学,现在是我的老板。

Xem đáp án

他曾经是我的同学,现在是我的老板。
Tā céngjīng shì wǒ de tóngxué, xiànzài shì wǒ de lǎobǎn.
曾经 nói tình trạng trước kia, đối lập với 现在.

Câu 3. Sửa lỗi: 我没曾经去过北京。

Xem đáp án

我没去过北京。
Wǒ méi qù guo Běijīng.
Cũng chấp nhận: 我从来没去过北京.

Câu hỏi thường gặp

曾经 có bắt buộc đi với 过 không?

Không. 曾经去过 nhấn trải nghiệm. 曾经是, 曾经有 nói tình trạng cũ, không cần 过.

曾经 khác 已经 thế nào?

已经 nói việc đã xảy ra và còn liên quan tới hiện tại (已经吃了). 曾经 nói việc từng có trong quá khứ, thường nay không còn.

Xem thêm

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *