没关系 đọc là méiguānxi, nghĩa là không sao. Đây là từ HSK 3.0 cấp 1.

HSK 1
没关系
méiguānxi
không sao
cụm cố định

Ví dụ với 没关系

对不起!没关系。
Duìbuqǐ! Méiguānxi.
Xin lỗi! Không sao đâu.

Cách viết 没关系 (thứ tự nét)

没… nét
关… nét
系… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 没关系

ChữPinyinBộ thủSố nétHán Việt
没méi水7một
关guān八6quan
系xi糸7hệ

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 没关系

没关系 tiếng Trung là gì?

没关系 (méiguānxi) nghĩa là không sao (cụm cố định).

没关系 đọc thế nào?

没关系 đọc là méiguānxi. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 没关系 thế nào?

Ví dụ: 对不起!没关系。 (Duìbuqǐ! Méiguānxi.) nghĩa là: Xin lỗi! Không sao đâu.

没关系 thuộc cấp HSK mấy?

没关系 thuộc HSK 3.0 cấp 1.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.