没 đọc là méi, nghĩa là không; chưa. Đây là từ HSK 3.0 cấp 1.

HSK 1
没
méi
không; chưa

Hán Việt: một

phó từBộ thủ 水7 nét

Ví dụ với 没

我没吃早饭。
Wǒ méi chī zǎofàn.
Tôi chưa ăn sáng.
他没来。
Tā méi lái.
Anh ấy chưa đến.

Cách viết 没 (thứ tự nét)

没… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 没

没 tiếng Trung là gì?

没 (méi) nghĩa là không; chưa (phó từ).

没 đọc thế nào?

没 đọc là méi. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 没 thế nào?

Ví dụ: 我没吃早饭。 (Wǒ méi chī zǎofàn.) nghĩa là: Tôi chưa ăn sáng.

没 thuộc cấp HSK mấy?

没 thuộc HSK 3.0 cấp 1.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.