Trả lời nhanh: 不一会儿 (bù yíhuìr) nghĩa là sau một lúc rất ngắn, “một lát sau, chẳng bao lâu”. Dùng để kể việc đã xảy ra. Thường đi với 就 ở sau: 不一会儿他就来了. Không dùng cho việc ở tương lai, tương lai nói 一会儿. Cấp HSK: HSK 2 (theo danh mục ngữ pháp HSK 3.0).

Công thức

不一会儿,(S) 就 + V

S + 不一会儿 + 就 + V

Ví dụ

不一会儿,他就回来了。

Bù yíhuìr, tā jiù huílai le.

Chỉ một lát sau anh ấy đã về.

他坐下,不一会儿就睡了。

Tā zuòxià, bù yíhuìr jiù shuì le.

Anh ấy ngồi xuống, chẳng mấy chốc đã ngủ.

天黑了,不一会儿就下雨了。

Tiān hēi le, bù yíhuìr jiù xiàyǔ le.

Trời tối, một lát sau mưa.

Lỗi hay gặp

Sai: 不一会儿我去买东西。(ý: lát nữa) → Đúng: 一会儿我去买东西。

Việc sắp làm dùng 一会儿, không dùng 不一会儿.

Bài tập

Câu 1. Dịch: Chẳng bao lâu sau cô ấy đến.

Xem đáp án

不一会儿,她就来了。
Bù yíhuìr, tā jiù lái le.
不一会儿 + 就…了.

Câu 2. Điền 一会儿 hoặc 不一会儿: 请等我____,我马上来。(tương lai)

Xem đáp án

请等我一会儿,我马上来。
Qǐng děng wǒ yíhuìr, wǒ mǎshàng lái.
Tương lai: 一会儿.

Câu 3. Sửa lỗi: 他去了不一会儿回来。

Xem đáp án

他去了,不一会儿就回来了。
Tā qù le, bù yíhuìr jiù huílai le.
Thêm 就.

Câu hỏi thường gặp

不一会儿 và 一会儿 khác nhau thế nào?

一会儿 là “một lúc”, dùng cho tương lai hoặc quá khứ. 不一会儿 nhấn thời gian rất ngắn và dùng để kể việc đã xảy ra.

不一会儿 có thể bỏ 就 không?

Có thể. 不一会儿,他回来了 vẫn đúng. Thêm 就 nhấn việc xảy ra nhanh.

Xem thêm

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *